Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내내

naenae[내내]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

suốt, trong suốt

Phó từ

  1. 1

    suốt, trong suốt

    Liên tục từ đầu đến cuối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처음부터 끝까지 계속해서.

    • Vì là mùa mưa nên mưa như trút nước suốt cả buổi chiều.

    • Ji-su bị cảm suốt cả mùa đông không khỏi nên cứ ho sù sụ.