Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    ban ngày

    Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해가 뜰 때부터 질 때까지의 동안.

    • Mùa hè là mùa ngày dài đêm ngắn.

    • Seunggyu ban ngày đi kiếm tiền học phí, ban đêm thì học.

  2. 2

    nửa buổi chiều

    Khoảng thời gian từ sau mười hai giờ trưa cho đến trước buổi tối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오후 열두 시가 지나고 저녁이 되기 전까지의 동안.

    • Trưa mai sẽ có mưa rào trong chốc lát.

    • Ban ngày ngủ trưa nên đêm không ngủ được.

  3. 3

    buổi trưa

    Lúc mặt trời lên cao nhất trên bầu trời, trong khoảng trước sau mười hai giờ trưa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오후 열두 시 전후로 해가 하늘에 가장 높이 떠 있는 때.

    • Vùng này buổi trưa nóng đến mức gần như không thể ra ngoài.

    • Vào buổi trưa hè nắng chói chang, mọi người che dù đi bộ.