Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꽃병

bình hoa

Danh từGốc Hán: 꽃 甁꽃 + bình

  1. 1

    bình hoa

    Bình cắm hoa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃을 꽂아 놓는 병.

    • Tôi cẩn thận chuyển chiếc bình hoa thủy tinh để không làm rơi.

    • Yeongsu thay nước mỗi ngày để hoa trong bình không bị héo.