Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    giày

    Giày được làm bằng da, ni-lông sử dụng khi mặc âu phục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정장을 입었을 때 신는 가죽, 비닐 등으로 만든 신발.

    • Đôi giày da mới mua hình như hơi chật, bó chân nên đau.

    • Sáng nay Minjun đánh giày cho bố và được cho tiền tiêu vặt.