Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 交通費giao thông phí
- 1
phí giao thông
Chi phí dùng vào việc sử dụng phương tiện và công trình giao thông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 교통 기관을 이용하는 데 드는 비용.
Mỗi tháng Jisu tốn một trăm nghìn won tiền đi lại đến công ty.
Giá xăng tăng, Seunggyu quyết định đi phương tiện công cộng để tiết kiệm tiền đi lại.