Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sườn, món sườn
Xương sườn và thịt gắn vào chỗ đó của bò, lợn, gà… được dùng làm nguyên liệu của món ăn. Hoặc món ăn được làm bằng cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식의 재료로 쓰이는 소, 돼지, 닭 등의 가슴뼈와 거기에 붙은 살. 또는 그것으로 만든 음식.
Sườn phải cầm tay mà ăn mới đúng vị.
Vào dịp lễ, set quà sườn tuy đắt nhưng là món quà được ưa chuộng.
- 2
xương sườn
Các xương gắn vào xương sống, bao vòng trái phải quanh tim và phổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 등뼈에 붙어 좌우로 둥글게 심장과 폐를 둘러싸고 있는 여러 개의 뼈.
Chú tôi đánh nhau với bạn bị gãy ba chiếc xương sườn nên phải nhập viện.
Minjun không biết mình bị gãy xương sườn trong trận đấu mà vẫn tiếp tục thi đấu.
- 3
người gầy trơ xương
(cách nói trêu chọc) Người giống như chỉ còn xương do thân mình rất gầy.
Định nghĩa tiếng Hàn: (놀리는 말로) 몸이 매우 말라서 뼈만 남은 것 같은 사람.
Em tôi gầy quá nên có biệt danh là "bộ xương".
Anh trai tôi lên đại học đi du lịch một mình, có lẽ chịu nhiều vất vả nên trở về gầy như bộ xương.