Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trái cây, hoa quả
Trái có thể ăn, mọc trên cây hoặc cành cây như táo, lê, nho, hồng v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사과, 배, 포도, 밤 등과 같이 나뭇가지나 줄기에 열리는 먹을 수 있는 열매.
Tôi đã ăn trái cây tươi vừa hái từ cây trong vườn.
Trong các loại trái cây, Jisu thích nhất cam vì ngọt và thơm mát.