Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수박

subak[수박]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

dưa hấu

Danh từ

  1. 1

    dưa hấu

    Trái cây tròn và to, có sọc xanh đậm trên màu xanh lục, ruột đỏ và nhiều nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둥글고 크며 초록 빛깔에 검푸른 줄무늬가 있으며 속이 붉고 수분이 많은 과일.

    • Trời nóng thế này, chúng ta ra chòi canh dưa ăn dưa hấu mát lạnh đi.

    • Mùa hè gia đình tôi thường làm món nước trái cây mát lạnh từ dưa hấu để ăn.