Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: orange
- 1
quả cam
Quả tròn, có màu da cam, vỏ dày và nhiều nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 껍질이 두껍고 즙이 많은 주황색의 둥근 열매.
Sáng nay Jisu uống một cốc nước cam và ăn bánh mì thay cơm rồi mới ra khỏi nhà.
Yumin cắn một miếng cam rồi nhăn mặt như thể thấy chua.