Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오렌지

orenji[오렌지]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

quả cam

Danh từGốc Hán: orange

  1. 1

    quả cam

    Quả tròn, có màu da cam, vỏ dày và nhiều nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 껍질이 두껍고 즙이 많은 주황색의 둥근 열매.

    • Sáng nay Jisu uống một cốc nước cam và ăn bánh mì thay cơm rồi mới ra khỏi nhà.

    • Yumin cắn một miếng cam rồi nhăn mặt như thể thấy chua.