Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사과

sagwa[사과]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

táo

1.Danh từGốc Hán: 沙果/砂果sa quả

  1. 1

    táo

    Quả có dạng tròn và màu đỏ, có vị chua chua và ngọt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모양이 둥글고 붉으며 새콤하고 단맛이 나는 과일.

    • Mẹ gọt táo cho chúng tôi ăn tráng miệng.

    • Trong các loại trái cây, chị tôi thích táo nhất.

2.Danh từGốc Hán: 謝過

  1. 1

    sự xin lỗi, sự cáo lỗi

    Việc công nhận lỗi lầm của bản thân và cầu mong sự tha thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 잘못을 인정하며 용서해 달라고 빎.

    • Ông chủ đã thành thật xin lỗi khách hàng về sai sót của nhân viên.

    • Đứa đó tuy đã xin lỗi vì làm tôi tổn thương nhưng tôi không thể dễ dàng tha thứ.