Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
dưa lê
Trái có màu vàng và vị ngọt, chủ yếu ăn vào mùa hè.
Định nghĩa tiếng Hàn: 색이 노랗고 단맛이 나며 주로 여름에 먹는 열매.
Những quả dưa lê vàng ở cửa hàng trái cây trông thật ngon mắt.
Dưa lê có vị ngọt và giá không đắt nên nhiều người thích ăn vào mùa hè.