Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

걱정

geokjeong[걱쩡]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

nỗi lo

Danh từ

  1. 1

    nỗi lo

    Sự bất an và lo sợ có chuyện không tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않은 일이 있을까 봐 두렵고 불안함.

    • Tôi xin được việc ở một công ty tốt nên thoát khỏi nỗi lo về tiền bạc.

    • Anh ấy chưa thạo lái xe nên mỗi lần lái lại lo không biết có gây tai nạn không.

  2. 2

    sự quở trách, sự mắng mỏ

    Sự trách mắng lỗi lầm của người bên dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아랫사람의 잘못을 꾸짖음.

    • Thầy giáo đã trách mắng cậu học sinh đi muộn suốt cả tuần.

    • Tôi về nhà muộn mà không báo nên bị bố mẹ mắng.