Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거절

sự từ chối, sự cự tuyệt

Danh từGốc Hán: 拒絕cự tuyệt

  1. 1

    sự từ chối, sự cự tuyệt

    Việc không tiếp nhận đề nghị, nhờ vả hay quà cáp của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 부탁이나 제안, 선물 등을 받아들이지 않음.

    • Tôi đã lạnh lùng từ chối lời nhờ vả vay một khoản tiền lớn của người bạn thân.

    • Hợp tác kỹ thuật giữa hai công ty không thành vì một công ty bày tỏ ý từ chối.