Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 葛藤cát đằng
- 1
sự bất đồng, sự căng thẳng
Việc va chạm do suy nghĩ khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 생각이 달라 부딪치는 것.
Tôi và bạn nảy sinh mâu thuẫn nên đã cãi nhau to.
Vợ chồng chúng tôi đã cố gắng hiểu suy nghĩ của nhau để giải quyết mâu thuẫn.
- 2
sự giằng vặt
Sự khổ sở trong lòng do không thể quyết định làm thế nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에서 어떻게 할지 결정을 못 한 채 괴로워하는 것.
Tôi là người khó đưa ra quyết định nên thường rơi vào trạng thái phân vân.
Jisu đang đắn đo không biết có nên kết hôn với bạn trai hay không.