Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상당히

sangdanghi[상당히]Trung cấp · TOPIK IIMức độ

tương đối, khá

Phó từGốc Hán: 相當 히tương đương + 히

  1. 1

    tương đối, khá

    Trình độ, năng lực hay mức độ khá cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수준이나 실력, 정도가 꽤 높게.

    • Seunggyu đã đạp xe đi du lịch quãng đường khá xa từ Seoul đến Busan.

    • Anh ấy mới học tiếng Hàn được một năm mà đã nói tiếng Hàn khá giỏi.

  2. 2

    khá nhiều

    Một cách tương đối nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어지간히 많이.

    • Khá nhiều người đã tập trung cho sự kiện lần này.

    • Nghe nói sau khi chuyển công ty, Minjun đã kiếm được khá nhiều tiền.