Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 相對方tương đối phương
- 1
đối tác, đối phương
Người tạo thành một đôi khi nói hay làm việc gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하거나 말을 할 때 짝을 이루는 사람.
Khi nói chuyện, tôi thường cố gắng nhìn vào mắt người đối diện hết mức có thể.
Người không quan tâm đến người đối diện mà chỉ nói chuyện của mình thì không thể có được thiện cảm của người khác.