Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 相關tương quan
- 1
sự tương quan
Sự kết mối liên quan với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 관련을 맺음.
Anh ta giàu hay nghèo thì đó cũng là chuyện chẳng liên quan gì đến cô ấy.
Kết quả điều tra vụ án cho thấy nghi phạm không có liên quan gì đến vụ này.
- 2
sự can thiệp
Sự can thiệp vào việc của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 일에 간섭함.
Minjun thích xen vào chỗ này chỗ kia để can thiệp vào chuyện người khác.
Jisu ghét việc Seunggyu xía vào những chuyện không phải việc của cậu ấy.