Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 相對tương đối
- 1
sự đối mặt, đối diện, đối tượng
Sự đối mặt nhau. Hoặc đối tượng như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 마주 대함. 또는 그런 대상.
Chồng tôi về nhà là thường làm bạn chơi với con.
Khi trò chuyện, nhìn thái độ đối với người đối diện có thể biết được nhân cách của người đó.
- 2
sự đối đầu, đối thủ, đối phương
Sự tranh đua thắng bại với nhau. Hoặc đối tượng như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 승부를 겨룸. 또는 그런 대상.
Đội chúng tôi đã nỗ lực để đánh bại đội đối thủ.
Anh tôi nghĩ một đứa nhóc như tôi không phải là đối thủ của anh trong trò chơi.
- 3
sự đối chiếu, sự đối sánh
Sự đối chiếu so sánh nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 맞대어 비교함.
Giáo sư đã giới thiệu một lý thuyết đối lập với lý thuyết mà chúng tôi biết.
Anh em chúng tôi phần lớn đều cùng ý kiến, nhưng về việc giáo dục con cái thì lại có quan điểm đối lập.