Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
同
Chữ Hán 同 – âm Hàn 동
6 nét
Xem cách viết
← 交
節 →
동
Đồng
Âm Hàn
동
Âm Hán Việt
Đồng
Nghĩa (tiếng Anh)
same, agree, equal
Từ tiếng Hàn có chữ 同
(8)
동시
同時
đồng thời
đồng thời, cùng một lúc
동료
同僚
đồng liêu
đồng liêu, đồng nghiệp
공동
共同
cộng đồng
chung
동기
同期
đồng kỳ
đồng kỳ, cùng kỳ
동의
同意
đồng ý
sự đồng nghĩa
동창회
同窓會
đồng song hội
hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
공동체
共同體
cộng đồng thể
cộng đồng
동호회
同好會
đồng hảo hội
hội người cùng sở thích