Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공동체

gongdongche[공동체]Trung cấp · TOPIK II

cộng đồng

Danh từGốc Hán: 共同體cộng đồng thể

  1. 1

    cộng đồng

    Tập thể có cùng mục tiêu hay lý tưởng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 이념 또는 목적을 가지고 있는 집단.

    • Ông ấy nói rằng chúng ta là một cộng đồng dân tộc mang chung dòng máu tổ tiên.

    • Giới trẻ ngày nay không có ý thức cộng đồng nên không biết quan tâm đến người khác.