Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 同期đồng kỳ
- 1
đồng kỳ, cùng kỳ
Cùng thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 기간.
Tổng sản phẩm quốc nội tăng trưởng tám phần trăm so với cùng kỳ năm ngoái.
Doanh thu của công ty tăng gần mười phần trăm so với cùng kỳ năm trước.
- 2
người cùng khóa
Người vào trường, công ty, trung tâm huấn luyện, câu lạc bộ cùng thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 회사, 훈련소, 동아리 등을 같은 시기에 함께 들어간 사람.
Khoảng mười năm sau khi vào công ty, khoảng một nửa số đồng nghiệp cùng đợt đã nghỉ việc.
Những người cùng khóa trong quân ngũ có tình bạn sâu đậm vì cùng trải qua cuộc sống gian khổ trong quân đội.
2.Danh từGốc Hán: 動機
- 1
động cơ, lý do
Cơ hội hay nguyên nhân để thực hiện hành động hay công việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동을 하게 되는 원인이나 기회.
Động cơ khiến Jisu bắt đầu viết văn là vì không muốn quên những suy nghĩ của mình.
Ông Kim lấy những bất tiện cảm nhận trong cuộc sống làm động lực để phát minh ra nhiều thứ.