Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 同僚đồng liêu
- 1
đồng liêu, đồng nghiệp
Người cùng làm việc ở nơi làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장에서 함께 일하는 사람.
Thứ Bảy tuần trước, sau khi xong việc, tôi đã đi liên hoan cùng tất cả đồng nghiệp.
Hôm qua sau giờ làm, tôi cùng các đồng nghiệp đi xem kịch rồi mới về nhà.