Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 以內dĩ nội
- 1
trong vòng
Trong phạm vi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 범위의 안.
Tiệm pizza ở khu tôi luôn giao pizza trong vòng ba mươi phút.
Ở một số nước, hút thuốc trong vòng năm mét từ lối ra vào của bất kỳ tòa nhà nào đều là bất hợp pháp.
2.Phó từ
- 1
tức thì
Ngay lúc đo. Hoặc không muộn thời điểm mà ngay lập tức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그때 곧. 또는 때를 늦추지 않고 바로.
Tôi vừa đứng dậy thì Minjun cũng liền đứng dậy theo.
Bánh mì này mềm đến mức vừa cho vào miệng là tan ngay, mà vị cũng tuyệt hảo.
- 2
đến nay, đến bây giờ
Liên tục từ lúc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 때부터 계속.
Từ khi anh ấy về quê đến nay thì bặt vô âm tín.
Cô ấy liên tục gửi thư nhưng tôi từ đó vẫn không hồi âm.