Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떠올리다

tteoollida[떠올리다]Trung cấp · TOPIK II

chợt nhớ ra

Động từ

  1. 1

    chợt nhớ ra

    Làm sống dậy kí ức hay nhớ ra điều từng không nhớ rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기억을 되살리거나 잘 생각나지 않던 것을 생각해 내다.

    • Tôi chợt nghĩ ra một kế hoạch để trêu chọc lũ bạn.

    • Seung-gyu nhớ lại những kỷ niệm với cô ấy và mỉm cười mãn nguyện.

  2. 2

    làm hiện lên, nở ra

    Làm hiện lên vẻ gì đó trên khuôn mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴에 어떤 표정을 나타나게 하다.

    • Ji-su tức giận nhưng vẫn cố nở nụ cười trên môi.

    • Seung-gyu nở nụ cười vui mừng chào đón chúng tôi.