Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한참

hancham[한참]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

một lúc lâu, một thời gian lâu

Danh từ

  1. 1

    một lúc lâu, một thời gian lâu

    Trong khoảng thời gian trôi qua tương đối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 꽤 지나는 동안.

    • Bạn tôi vẫn để bụng chuyện cãi nhau từ lâu lắm rồi.

    • Tôi đã đi bộ rất lâu trên con đường núi tối tăm nhưng vẫn không thấy ngôi làng nào có người ở.