Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

푸르다

pureuda[푸르다]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

xanh ngát, xanh thẫm, xanh tươi

Tính từ

  1. 1

    xanh ngát, xanh thẫm, xanh tươi

    Sáng và rõ như màu của cây cỏ tươi, biển sâu hay trời mùa thu trong xanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맑은 가을 하늘이나 깊은 바다, 싱싱한 풀의 빛깔과 같이 밝고 선명하다.

    • Các cầu thủ đang đá bóng trên sân bóng phủ cỏ xanh.

    • Sang hè, cây trên núi mọc um tùm, lá xanh mướt.

  2. 2

    xanh

    Quả hay hạt vẫn còn ở trạng thái chưa chín.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곡식이나 열매 등이 아직 덜 익은 상태에 있다.

    • Đói bụng, tôi bứt cả lúa mạch còn xanh chưa chín trên ruộng để ăn.

    • Nhìn lúa từng xanh nay đã chín vàng, có vẻ đã đến lúc thu hoạch.

  3. 3

    có thế

    Thế lực mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세력이 당당하다.

    • Dưới thế lực hùng mạnh của dòng họ Kim ở Andong, việc giám sát hoàng tộc gắt gao hơn bao giờ hết.

    • Có lẽ vì được những kẻ quyền thế chống lưng nên khí thế của họ hừng hực.

  4. 4

    thanh xuân, tươi trẻ

    (cách nói ẩn dụ) Sức trẻ và sinh khí tràn đây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 젊음과 생기가 가득하다.

    • Tôi đã qua tuổi thanh xuân tươi trẻ và giờ đã bước vào tuổi trung niên.

    • Con trai tôi năm nay cũng hai mươi tuổi rồi.

      Hai mươi tuổi thì đang độ tuổi xuân phơi phới.