Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
xanh dương
Xanh trong và rõ như biển sâu hoặc bầu trời mùa thu trong vắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맑은 가을 하늘이나 깊은 바다와 같이 밝고 선명하게 푸르다.
Một chiếc máy bay bay qua, xé ngang bầu trời thu xanh ngắt.
Tấm vải mẹ nhuộm bằng nước chàm đã được nhuộm màu xanh.
- 2
xanh nhợt, xanh xao, tím tái
Mặt hay môi xanh thẫm lại vì lạnh hoặc sợ hãi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 춥거나 겁에 질려 얼굴이나 입술 등이 푸르스름하다.
Ma hiện ra trước mắt khiến Seunggyu sợ đến tái xanh mặt mày.
Dù là mùa hè nhưng thức trắng đêm trong núi khiến mặt tôi tái xanh vì lạnh.