Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

파랗다

parata[파라타]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

xanh dương

Tính từ

  1. 1

    xanh dương

    Xanh trong và rõ như biển sâu hoặc bầu trời mùa thu trong vắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맑은 가을 하늘이나 깊은 바다와 같이 밝고 선명하게 푸르다.

    • Một chiếc máy bay bay qua, xé ngang bầu trời thu xanh ngắt.

    • Tấm vải mẹ nhuộm bằng nước chàm đã được nhuộm màu xanh.

  2. 2

    xanh nhợt, xanh xao, tím tái

    Mặt hay môi xanh thẫm lại vì lạnh hoặc sợ hãi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 춥거나 겁에 질려 얼굴이나 입술 등이 푸르스름하다.

    • Ma hiện ra trước mắt khiến Seunggyu sợ đến tái xanh mặt mày.

    • Dù là mùa hè nhưng thức trắng đêm trong núi khiến mặt tôi tái xanh vì lạnh.