Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cửa hàng hoa, tiệm hoa
Cửa hàng bán cây cảnh và hoa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃이나 화초 등의 식물을 파는 가게.
Trước khi đi gặp cô ấy, anh ghé tiệm hoa mua một bó hoa đẹp.
Là chủ tiệm hoa, sáng nào anh ấy cũng dậy sớm đi chợ hoa để nhập những bông hoa tươi đẹp.