Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
giá đậu nành
Loại thực vật được trồng bằng cách cho hạt đậu hình tròn, màu vàng nảy mầm trong môi trường không có ánh nắng trực tiếp, tưới nước đều đặn cho đến khi mọc rễ, hoặc cây được làm bằng phương pháp như trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 노랗고 둥근 콩을 싹을 틔워서 그늘에 두고 물을 주어 뿌리가 자라게 한 식물. 또는 그것으로 만든 나물.
Trên bản nhạc piano, những nốt nhạc hình giá đỗ được vẽ chằng chịt.
Tôi cho giá đỗ, rau chân vịt và dương xỉ vào cơm, trộn với tương ớt rồi ăn.