Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

치즈

phô mai, phó mát

Danh từGốc Hán: cheese

  1. 1

    phô mai, phó mát

    Thức ăn làm bằng cách lấy ra thành phần có nhiều đạm từ trong sữa rồi làm đặc lại và cho lên men.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 우유에서 단백질이 많은 성분을 뽑아내고 굳혀서 발효시킨 음식.

    • Thay cho bữa sáng, tôi mua một chiếc bánh mì nướng kẹp phô mai và giăm bông ăn.

    • Đầu bếp phủ thật nhiều phô mai lên bánh mì rồi cho vào lò nướng.