Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

치다

tát, vả, đập

1.Động từ

  1. 1

    tát, vả, đập

    Dùng tay hay vật khác va chạm mạnh vào đâu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손이나 다른 물건이 무엇에 세게 부딪치게 하다.

    • Trưởng phòng Kim tức giận đấm tay xuống bàn.

    • Dù có giận đến đâu, việc tát vào má con cũng là lỗi của tôi.

  2. 2

    vỗ

    Đập bàn tay lại với nhau để làm phát ra tiếng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손을 부딪쳐 소리가 나게 하다.

    • Bài hát kết thúc, mọi người trong hội trường đều vỗ tay.

    • Nhìn thấy quà Giáng sinh, đứa bé vỗ tay thích thú.

  3. 3

    gảy, đánh, chơi

    Biểu diễn nhạc cụ gõ, nhạc cụ bàn phím, đàn ghita...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 타악기, 건반악기, 기타 등을 연주하다.

    • Vừa thấy cây đàn piano, đứa bé đã chạy lại và bắt đầu chơi.

    • Jisu nghĩ dáng vẻ Minjun chơi guitar thật cuốn hút.

  4. 4

    đánh, chơi

    Chơi môn thể thao hay trò chơi va chạm vật thể bằng tay không hoặc đồ vật cầm trong tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손이나 손에 든 물건으로 물체를 부딪치게 하는 놀이나 운동을 하다.

    • Minjun ăn trưa với bạn bè xong rồi đi chơi bi-a.

    • Sở thích duy nhất của Jisu là chơi tennis với bạn bè mỗi cuối tuần.

2.Động từ

  1. 1

    đổ, quét, tràn về

    Gió thổi mạnh hay mua, tuyết tràn về dữ dội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바람이 세차게 불거나 비나 눈 등이 세차게 오다.

    • Đi câu cá biển khi mưa gió dữ dội thế này thì nguy hiểm lắm.

    • Bão tố nổi lên nên các chuyến tàu khách đã ngừng hoàn toàn.

  2. 2

    đánh

    Xuất hiện sấm, chớp với âm vang rền và tia chớp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 천둥, 번개 등이 큰 소리나 빛을 내며 일어나다.

    • Cục khí tượng dự báo hôm nay sẽ có sấm chớp và mưa lớn.

    • Tia chớp lóe lên rồi tiếp theo là tiếng sấm.

  3. 3

    tuôn, đổ, tràn về

    Sương mù đổ xuống rất lạnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서리가 몹시 차갑게 내리다.

    • Trước mùa thu hoạch, sương giá dày phủ xuống làm hỏng mùa màng.

    • Sáng ra ngoài, tôi thấy sương giá phủ trắng trên lá cỏ ngoài sân.

  4. 4

    nổi dậy, dâng lên

    Sóng… trỗi dậy một cách mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물결 등이 세차게 일어나다.

    • Phong cảnh trải dài bên kia dòng sông gợn sóng thật đẹp.

    • Nước xà phòng xoáy tròn rồi bị hút xuống cống.

3.Động từ

  1. 1

    chấm, viết, vẽ, kẻ

    Tạo ra dấu chấm, đường nét hay hình vẽ bằng bút lông hoặc bút mực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 붓이나 연필 등으로 점을 찍거나 선이나 그림을 그리다.

    • Cậu học sinh vừa đọc sách vừa dùng bút dạ quang gạch chân những phần quan trọng.

    • Ông tôi mài mực thật mịn rồi vẽ hoa lan trên tờ giấy xuyến trắng.

4.Động từ

  1. 1

    rắc vào, nêm vào

    Rót một lượng ít chất lỏng hoặc rắc bột vào đâu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 적은 분량의 액체를 붓거나 가루 등을 뿌려서 넣다.

    • Đầu bếp bưng ra món ăn ngon được nêm đủ loại gia vị.

    • Jisu cho muối vào canh để tăng thêm vị.

  2. 2

    thoa, đánh, bón

    Bôi dầu mỡ hoặc rắc thuốc để trạng thái của máy móc hay thực vật tốt hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 식물의 상태가 더 좋아지도록 기름이나 약을 바르거나 뿌리다.

    • Yumin rửa sạch rau đã phun thuốc trừ sâu dưới vòi nước chảy.

    • Thợ máy tra dầu máy vào động cơ ô tô.

  3. 3

    cho vào (dầu, mỡ)

    Đổ dầu mỡ vòng quanh chảo để nấu thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 만들기 위해 프라이팬 등에 기름을 두르다.

    • Mẹ cho dầu vào chiếc chảo sâu lòng rồi bỏ nhiều loại rau vào xào.

    • Để bánh rán không bị dính chảo, nên cho đủ dầu.