Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
近
Chữ Hán 近 – âm Hàn 근
7 nét
Xem cách viết
← 失
議 →
근
Cận
Âm Hàn
근
Âm Hán Việt
Cận, Cấn, Ký
Nghĩa (tiếng Anh)
near, early, akin
Từ tiếng Hàn có chữ 近
(5)
최근
最近
tối cận
Gần đây
근처
近處
cận xử
nơi gần
접근
接近
tiếp cận
sự tiếp cận
부근
附近
phụ cận
phụ cận
근대
近代
cận đại
thời cận đại, thời đại gần đây