Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 總理tổng lý

  1. 1

    thủ tướng

    Viên chức đứng đầu các bộ trưởng, trợ giúp cho tổng thống và quản lý các công việc hành chính của đất nướ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대통령을 보좌하고 국가적인 사무를 총괄하는, 장관들의 우두머리가 되는 공무원.

    • Sau khi đắc cử và nhậm chức, tổng thống sẽ bổ nhiệm thủ tướng.

    • Thủ tướng là chức vụ quan trọng trực tiếp phò tá tổng thống.