Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신호등

sinhodeung[신호등]Sơ cấp · TOPIK IĐi lại

đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ

Danh từGốc Hán: 信號燈tín hiệu đăng

  1. 1

    đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ

    Thiết bị ra chỉ thị cho việc qua lại của con người hay xe cộ bằng ánh đèn có màu ở trên đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도로에서 색이 있는 불빛으로 자동차나 사람의 통행을 지시하는 장치.

    • Đèn xanh vừa bật, anh ấy vội vàng băng qua vạch kẻ đường.

    • Hôm nay may mắn suốt dọc đường toàn gặp đèn xanh nên tôi không bị trễ hẹn.