Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

젊음

sự trẻ trung, tuổi trẻ

Danh từ

  1. 1

    sự trẻ trung, tuổi trẻ

    Trạng thái cơ thể và tâm hồn trẻ trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸과 마음이 젊은 상태.

    • Mẹ đã duy trì tuổi xuân nhờ tập thể dục.

    • Chúng tôi đã cháy hết mình với tuổi trẻ và trang trí rực rỡ những ngày cuối của tuổi hai mươi.