Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

집세

tiền thuê nhà

Danh từGốc Hán: 집 貰집 + thế

  1. 1

    tiền thuê nhà

    Tiền trả cho việc mượn nhà của người khác để ở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 집을 빌려 사는 대가로 내는 돈.

    • Do đột ngột mất việc, Minjun không thể trả nổi cả tiền nhà trước mắt.

    • Người anh cả điều hành cửa hàng thay người cha bệnh tật trả tiền nhà cho gia đình.