Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 風俗phong tục
- 1
phong tục
Tập quán sinh hoạt được truyền từ xưa lại cho những người thuộc cùng một xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사회에 속한 사람들에게 옛날부터 전해 오는 생활 습관.
Nhân dịp lễ tết, khắp nơi tổ chức các trò chơi để thưởng thức phong tục.
Người bạn nước ngoài đã làm bánh songpyeon để trải nghiệm phong tục Chuseok.
- 2
phong tục
Tập quán và sự lưu hành lúc bấy giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 당시의 유행과 습관.
Gần đây đã xuất hiện xu hướng kết hôn muộn.
Thời đó có tục lệ không cho phép đi lại vào lúc khuya.