Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 嫉妬/嫉妒tật đố
- 1
sự ghen tuông, sự ghen
Việc rất ghét và khó chịu trong trường hợp mà đối tượng (vợ, chồng, người yêu) mình thích người khác, trong quan hệ vợ chồng hoặc yêu đương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부부나 애인 사이에서 상대방이 다른 사람을 좋아할 경우에 지나치게 미워하고 싫어함.
Người đàn ông thấy vợ cười đùa với người đàn ông khác thì bị cơn ghen bao trùm.
Bạn gái tôi cố tình đi chơi với đám con trai như thể muốn làm tôi ghen.
- 2
sự ghen tỵ, sự ghen tức, sự đố kỵ, sự tỵ nạnh
VIệc rất ghét và khó chịu với việc người khác được tốt đẹp hoặc ở trong hoàn cảnh tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 잘되거나 좋은 처지에 있는 것을 괜히 미워하고 싫어함.
Tôi chúc mừng người bạn đoạt huy chương vàng với chút ghen tị.
Ji-su cảm thấy ghen tị với vẻ ngoài xinh đẹp của chị gái.