Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

직후

ngay sau khi

Danh từGốc Hán: 直後trực hậu

  1. 1

    ngay sau khi

    Ngay sau lúc việc gì đó xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어난 바로 뒤.

    • Chạy ngay sau khi ăn thì sẽ bị đau bụng.

    • Ngay sau khi cưới, anh trai tôi đã cùng chị dâu đi du học.