Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 紙幣chỉ tệ

  1. 1

    tiền giấy

    Tiền được làm bằng giấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 종이로 만든 돈.

    • Trên tờ tiền mười nghìn won có in hình vua Sejong.

    • Chủ cửa hàng đếm tờ tiền khách trả để kiểm tra xem số tiền có đúng không.