Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

과장

gwajang[과장]Trung cấp · TOPIK IIChức vụ

sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng

1.Danh từGốc Hán: 誇張khoa trương

  1. 1

    sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng

    Sự thổi phồng quá tốt hay quá to tát so với sự thật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사실에 비해 지나치게 크거나 좋게 부풀려 나타냄.

    • Một diễn viên diễn xuất bằng những cử chỉ cường điệu khiến khán giả cười lớn.

    • Seung-gyu hay phóng đại chuyện nhỏ, nói như thể đó là chuyện to tát lắm.

2.Danh từGốc Hán: 課長

  1. 1

    trưởng ban, trưởng phòng

    Người chịu trách nhiệm chính của một phòng hay ban của công ty hoặc cơ quan.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관청이나 회사 등에서 한 과의 책임자.

    • Trưởng phòng Kim quan tâm chăm sóc nhân viên như người trong gia đình.

    • Nhân viên đã báo cáo kế hoạch công việc với trưởng phòng kế hoạch.