Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여름

yeoreum[여름]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

mùa hè

Danh từ

  1. 1

    mùa hè

    Mùa nóng nằm giữa mùa xuân và mùa thu trong bốn mùa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 네 계절 중의 하나로 봄과 가을 사이의 더운 계절.

    • Mùa hè oi bức qua đi và mùa thu mát mẻ đã trở lại.

    • Trong bốn mùa, tôi thích nhất mùa hè vì có thể bơi ở biển.