Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 硏究室nghiên cứu thất
- 1
phòng nghiên cứu
Phòng được sử dụng để nghiên cứu chuyên môn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 연구를 전문적으로 하기 위해 사용되는 방.
Lần này Younghee được vào phòng nghiên cứu tâm lý học làm nghiên cứu viên.
Một bên tường phòng nghiên cứu của tiến sĩ Kim có cắm đủ loại sách.