Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

서점

nhà sách, cửa hàng sách

Danh từGốc Hán: 書店thư điếm

  1. 1

    nhà sách, cửa hàng sách

    Cửa hàng bán sách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책을 파는 가게.

    • Học sinh mua sách tham khảo ở hiệu sách trước cổng trường rồi mới vào lớp.

    • Trên đường về nhà, Jisu ghé hiệu sách xem qua các cuốn sách mới.