Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정

tình, cái tình

Danh từGốc Hán: 情tình

  1. 1

    tình, cái tình

    Tình cảm có được do cảm nhận điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 느껴서 생기는 마음.

    • Giữa chúng tôi có tình cảm tin cậy sâu đậm.

    • Anh ấy cảm thấy lòng thương xót với cô gái đang vừa khóc vừa kể về hoàn cảnh của mình.

  2. 2

    tình cảm

    Tâm hồn cảm nhận thấy yêu mến hoặc thân mật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사랑하거나 친근하다고 느끼는 마음.

    • Vợ chồng họ càng sống với nhau lâu, tình cảm càng sâu đậm.

    • Bố mẹ đã dành cho tôi tất cả tình thương để nuôi tôi khôn lớn.