Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 電話機điện thoại cơ
- 1
máy điện thoại
Máy chuyển đổi giọng nói thành sóng điện hay dòng điện làm cho người ở xa có thể trò chuyện với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말소리를 전파나 전류로 보내 멀리 떨어져 있는 사람이 서로 이야기할 수 있게 만든 기계.
Jisu đang ngủ trưa thì tỉnh giấc vì tiếng điện thoại reo.
Minjun bấm nhầm phím số trên điện thoại nên gọi cho một người lạ.