Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
chí ít, ít nhất, tối thiểu
Dù có lấy ở mức nhỏ thế nào đi nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무리 적게 잡아도.
Seunggyu bị thương nên ít nhất phải nằm viện một tháng.
Bảo tàng mỹ thuật quốc gia rất rộng nên muốn xem hết các tác phẩm trưng bày thì ít nhất phải mất một tuần.
- 2
ít nhất, tệ nhất
Dù có đánh giá thấp thế nào đi nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무리 낮게 평가해도.
Minjun học giỏi nên ít ra cũng sẽ không trượt kỳ thi.
Dù Yumin hay gây rắc rối nhưng ít ra cô bé cũng không phải đứa có tâm địa xấu.
- 3
ít nhất, gì thì gì
Dù là trường hợp xấu thế nào đi nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무리 나쁜 경우라 하더라도.
Ít nhất thì giáo viên cũng phải biết lắng nghe học sinh.
Giám đốc Kim nói rằng ít nhất nhân viên cũng phải có lòng yêu công ty.