Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 以上dĩ thượng
- 1
trở lên
Việc số lượng hay mức độ bao gồm mức tiêu chuẩn nhất định và nhiều hoặc tốt hơn mức đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이나 정도가 일정한 기준을 포함하여 그보다 많거나 나은 것.
Trường học ở xa, mất hơn hai tiếng đi từ nhà.
Rượu thường chỉ bán cho người từ hai mươi tuổi trở lên nên thanh thiếu niên không thể mua.
- 2
trở lên
Việc thứ tự hay vị trí là trước hay trên tiêu chuẩn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서나 위치가 일정한 기준보다 앞이거나 위인 것.
Buổi học hôm nay xin kết thúc tại đây.
Câu hỏi của tôi xin dừng ở đây.
- 3
đằng nào cũng
Đã trở nên như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 그렇게 된 바에는.
Một khi đã bị phát hiện thì chẳng còn lý do gì để nói dối thêm nữa.
Phương châm của tôi là đã bắt đầu thì phải làm đến cùng.
- 4
kết thúc
Từ dùng ở cuối tài liệu hay bài giảng..., thể hiện nghĩa 'kết thúc'.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서류나 강연 등에 마지막에 써서 ‘끝’의 뜻을 나타내는 말.
Hôm nay mọi người vất vả rồi. Hết.
Vậy chúng ta kết luận như thế nhé. Hết.
2.Danh từGốc Hán: 異常
- 1
sự khác thường
Sự khác với cái bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정상적인 것과 다름.
Tập thể dục quá sức nên ngay hôm sau cơ thể đã có vấn đề.
Mưa lớn và nắng nóng lặp đi lặp lại khiến thiệt hại mùa màng do khí hậu bất thường trở nên nghiêm trọng.
- 2
sự dị thường
Sự khác biệt hay mới lạ khác với cái vốn đã biết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 알고 있던 것과 달리 별나거나 색다름.
Bạn tôi có hành vi khác thường như thể đã trở thành một người khác.
Chị tôi lúc nào cũng tươi cười mà lại nổi giận vì chuyện như thế này thì rõ ràng là phản ứng khác thường.
- 3
sự kì lạ
Sự đáng ngờ do khác với thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통과 달라 의심스러움.
Hành vi bất thường của anh ta, tay run và nói lắp, đủ để bị nghi ngờ.
Cảnh sát điều tra người đàn ông có dấu hiệu bất thường và phát hiện ra hắn là thủ phạm.