Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    rất

    Với trạng thái vượt hơn mức bình thường rất nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보통 정도보다 훨씬 더 넘어선 상태로.

    • Chiếc ô tô lao đi rất nhanh trên đường.

    • Ông tuy tuổi đã cao nhưng vẫn rất quắc thước và khỏe mạnh.

  2. 2

    hẳn, xong

    Với trạng thái không thể thay đổi hoặc làm gì hơn vì hành động hay sự tác động nào đó đã hoàn toàn được tạo nên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 작용 등이 이미 완전히 이루어져서 바꾸거나 더 이상 어찌할 수 없는 상태로.

    • Chị tôi đã cho hẳn em chiếc váy liền mà chị quý nhất.

    • Từ sau khi cãi nhau với bạn cùng bàn, Minjun hoàn toàn không nói chuyện với bạn ấy nữa.