Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

얼룩

eolluk[얼룩]Trung cấp · TOPIK II

đốm

Danh từ

  1. 1

    đốm

    Vết mà chấm hoặc dòng kẻ khác màu… trộn vào với nền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 본바탕에 다른 색깔의 점이나 줄 등이 섞인 자국.

    • Một con mèo lông trắng có đốm nâu đi theo tôi.

    • Jisu mặc một bộ đồ sặc sỡ có đốm nhiều màu.

  2. 2

    vệt

    Dấu vết sinh ra do chất lỏng dính lại hoặc ngấm vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 액체 등이 묻거나 스며들어 생긴 자국.

    • Tôi làm đổ cà phê ra quần nên bị một vết bẩn lớn.

    • Jisu phải giặt áo nhiều lần để tẩy vết màu dính lúc vẽ tranh.