Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đốm
Vết mà chấm hoặc dòng kẻ khác màu… trộn vào với nền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 본바탕에 다른 색깔의 점이나 줄 등이 섞인 자국.
Một con mèo lông trắng có đốm nâu đi theo tôi.
Jisu mặc một bộ đồ sặc sỡ có đốm nhiều màu.
- 2
vệt
Dấu vết sinh ra do chất lỏng dính lại hoặc ngấm vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체 등이 묻거나 스며들어 생긴 자국.
Tôi làm đổ cà phê ra quần nên bị một vết bẩn lớn.
Jisu phải giặt áo nhiều lần để tẩy vết màu dính lúc vẽ tranh.